Kanji JLPT N2 · Chương 1
Kanji 軍: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
quân đội; quân sự
- Âm On
- グンgun クンkun
- Âm Kun
- いくさikusa つわものtsuwamono
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 軍: thứ tự nét
軍 có 9 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 軍
Các thành phần tạo nên 軍, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
冖
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N2 · Chương 1
軍
quân đội; quân sựÂm Onグン、クンÂm Kunいくさ、つわもの
兵
binh sĩ; quân línhÂm Onヘイ、ヒョウÂm Kunつわもの、いくさ
島
đảoÂm OnトウÂm Kunしま
村
làngÂm OnソンÂm Kunむら
門
cổng; lĩnh vực chuyên mônÂm Onモン、ボンÂm Kunかど、と、いえ
戸
cửa; hộ gia đìnhÂm OnコÂm Kunと、へ
武
quân sự; võ thuậtÂm Onブ、ムÂm Kunたけ、たけし、もののふ
城
thành; lâu đàiÂm Onジョウ、セイÂm Kunしろ、き
総
toàn thể; tổng cộngÂm OnソウÂm Kunふさ、すべて、すべる
団
nhóm; khối trònÂm Onダン、トン、タンÂm Kunかたまり、まるい