Kanji JLPT N4 · Chương 13
Kanji 黒: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
đen
- Âm On
- コクkoku
- Âm Kun
- くろkuro くろいkuroi くろずむkurozumu
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 黒: thứ tự nét
黒 có 11 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 黒
Các thành phần tạo nên 黒, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N4 · Chương 13
急
vội; khẩn cấpÂm OnキュウÂm Kunいそぐ、いそぎ、せかす
図
sơ đồ; kế hoạchÂm Onト、ズÂm Kunはかる、え
黒
đenÂm OnコクÂm Kunくろ、くろい、くろずむ
花
hoaÂm Onカ、ケÂm Kunはな
英
tiếng Anh; xuất sắcÂm OnエイÂm Kunはなぶさ、はな、ひいでる
走
chạyÂm OnソウÂm Kunはしる
青
xanh lam; xanh lụcÂm Onセイ、ショウÂm Kunあお、あおい
答
trả lời; câu trả lờiÂm OnトウÂm Kunこたえ、こたえる
紙
giấyÂm OnシÂm Kunかみ
歌
bài hát; hátÂm OnカÂm Kunうたう、うた