Kanji JLPT N1 · Chương 20
Kanji 騒: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
gây ồn; quấy nhiễu
- Âm On
- ソウsou
- Âm Kun
- さわぐsawagu さわがしいsawagashii うれいurei ざわつくzawatsuku ぞめくzomeku
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 騒: thứ tự nét
騒 có 18 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 騒
Các thành phần tạo nên 騒, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 20
騒
gây ồn; quấy nhiễuÂm OnソウÂm Kunさわぐ、さわがしい、うれい
己
bản thânÂm Onコ、キÂm Kunおのれ、つちのと、な
魔
ma quỷ; tà ác; sức mê hoặcÂm Onマ、バ
撮
chụp ảnh; quayÂm OnサツÂm Kunとる、つまむ、どり
携
mang theo; tham giaÂm OnケイÂm Kunたずさえる、たずさわる、はなれる
隣
hàng xóm; liền kềÂm OnリンÂm Kunとなり、となる
宣
tuyên bố; công bốÂm OnセンÂm Kunのたまう、のべる
遣
cử đi; dùng; phái điÂm OnケンÂm Kunつかう、つかわす、つかい
訴
kêu gọi; trình bày nỗi khổ; khởi kiệnÂm OnソÂm Kunうったえる
茂
mọc rậm; phát triển tươi tốtÂm Onモ、ボウÂm Kunしげる、すぐれる