Kanji JLPT N2 · Chương 17
Kanji 韓: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
Hàn Quốc; Hàn
- Âm On
- カンkan
- Âm Kun
- からkara いげたigeta
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 韓: thứ tự nét
韓 có 18 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 韓
Các thành phần tạo nên 韓, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
𠦝
-
韋
Bộ thủ
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N2 · Chương 17
阪
dốc; chữ dùng trong tên OsakaÂm OnハンÂm Kunさか
韓
Hàn Quốc; HànÂm OnカンÂm Kunから、いげた
固
chắc; rắn; cố địnhÂm OnコÂm Kunかたい、かたまる、かためる
巨
khổng lồÂm Onキョ、コÂm Kunおおきい、おおい
講
giảng; nhóm học tậpÂm Onコウ
般
chung; loạiÂm OnハンÂm Kunたぐい、めぐる
湯
nước nóngÂm Onトウ、ショウÂm Kunゆ
捨
vứt bỏ; từ bỏÂm OnシャÂm Kunすてる、ほどこす
衣
quần áoÂm Onイ、エÂm Kunころも、ぎ、きぬ
替
thay; đổiÂm Onタイ、テイÂm Kunかえる、かわる、かえ