Kanji JLPT N1 · Chương 104
Kanji 雌: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
giống cái ở động vật
- Âm On
- シshi
- Âm Kun
- めすmesu
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 雌: thứ tự nét
雌 có 14 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 雌
Các thành phần tạo nên 雌, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
此
-
隹
Bộ thủ
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 104
嫡
dòng chính; dòng con vợ cảÂm Onチャク
屯
đóng quân; cắm trạiÂm Onトン
糾
rối vào nhau; điều traÂm Onキュウ
遡
đi ngược dòng; truy ngượcÂm OnソÂm Kunさかのぼる
陪
đi cùng; hỗ trợÂm Onバイ
雌
giống cái ở động vậtÂm OnシÂm Kunめす
舷
mạn tàuÂm Onゲン
霜
sương giáÂm Kunしも
殉
hy sinh khi làm nhiệm vụ; hy sinh bản thânÂm Onジュン
紡
se sợi; dệt nên câu chuyệnÂm OnボウÂm Kunつむぐ