Kanji JLPT N1 · Chương 9
Kanji 隠: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
giấu; che giấu
- Âm On
- インin オンon
- Âm Kun
- かくすkakusu かくれるkakureru かくしkakushi よるyoru
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 隠: thứ tự nét
隠 có 14 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 隠
Các thành phần tạo nên 隠, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 9
載
chất lên; đăng tảiÂm OnサイÂm Kunのる、のせる、しるす
響
vang lên; tác độngÂm OnキョウÂm Kunひびく、どよめく
秘
bí mật; che giấuÂm OnヒÂm Kunひめる、ひそか、かくす
攻
tấn công; tiến côngÂm OnコウÂm Kunせめる、みがく、おさめる
健
khỏe mạnh; lành mạnhÂm OnケンÂm Kunすこやか、たけし、したたか
裁
xét xử; cắt vảiÂm OnサイÂm Kunさばく、たつ
隠
giấu; che giấuÂm Onイン、オンÂm Kunかくす、かくれる、かくし
環
vòng; xung quanhÂm OnカンÂm Kunわ、たまき、めぐる
援
hỗ trợ; giúp đỡÂm OnエンÂm Kunたすける、ひく
故
nguyên nhân; chuyện cũ; lý doÂm OnコÂm Kunゆえ、もと、ふるい