Kanji JLPT N1 · Chương 24
Kanji 鏡: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
gương; dụng cụ quang học
- Âm On
- キョウkyou ケイkei
- Âm Kun
- かがみkagami
- Cách đọc đặc biệt
- めがねmegane
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 鏡: thứ tự nét
鏡 có 19 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 鏡
Các thành phần tạo nên 鏡, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
竟
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 24
詩
thơÂm OnシÂm Kunうた
廃
bãi bỏ; không còn được dùngÂm OnハイÂm Kunすたれる、すたる、やめる
充
lấp đầy; phân bổÂm Onジュウ、シュウÂm Kunあてる、みたす、みちる
鏡
gương; dụng cụ quang họcÂm Onキョウ、ケイÂm Kunかがみ
仮
tạm thời; giả địnhÂm Onカ、ケÂm Kunかり、かす
吐
nhổ; thở raÂm OnトÂm Kunはく、つく、ぬかす
請
yêu cầu; nhận đảm tráchÂm Onセイ、シン、ショウÂm Kunこう、うける
眺
ngắm; cảnh nhìnÂm OnチョウÂm Kunながめる
沖
ngoài khơi; biển xa bờÂm OnチュウÂm Kunおき、おきつ、わく
躍
nhảy vọt; múaÂm Onヤク、テキÂm Kunおどる