Kanji JLPT N2 · Chương 6
Kanji 鉄: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
sắt; đường sắt
- Âm On
- テツtetsu
- Âm Kun
- くろがねkurogane かねkane
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 鉄: thứ tự nét
鉄 có 13 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 鉄
Các thành phần tạo nên 鉄, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
mất; thất bại
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N2 · Chương 6
移
di chuyển; chuyển giaoÂm OnイÂm Kunうつる、うつす
域
vùng; lĩnh vựcÂm OnイキÂm Kunさかい、ところ
周
chu vi; xung quanhÂm Onシュウ、スÂm Kunまわり、めぐる、あまねく
接
tiếp xúc; kết nốiÂm Onセツ、ショウÂm Kunつぐ、はぐ、まじわる
鉄
sắt; đường sắtÂm OnテツÂm Kunくろがね、かね
頃
thời gian ước chừngÂm Onケイ、キョウÂm Kunころ、しばらく、かたあし
材
vật liệu; gỗÂm Onザイ、サイÂm Kunまるた
個
cá thể; lượng từ đếm vậtÂm Onコ、カÂm Kunつ
協
hợp tácÂm OnキョウÂm Kunかなう
各
mỗi; từngÂm OnカクÂm Kunおのおの