Kanji JLPT N1 · Chương 22
Kanji 避: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
tránh; né
- Âm On
- ヒhi
- Âm Kun
- さけるsakeru よけるyokeru
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 避: thứ tự nét
避 có 16 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 避
Các thành phần tạo nên 避, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
辟
-
⻌ (辶)
Bộ thủ
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 22
仰
ngước nhìn; tôn kínhÂm Onコウ、ギョウÂm Kunあおぐ、おおせ、おっしゃる
瀬
chỗ nước nông; ghềnhÂm OnライÂm Kunせ
致
gây nên; làm với sắc thái khiêm nhườngÂm OnチÂm Kunいたす
伏
nằm sấp; che giấuÂm Onフク、ブクÂm Kunふす、ふせる、かくれる
杉
liễu sam Nhật BảnÂm OnサンÂm Kunすぎ
審
xem xét kỹ; phán xétÂm OnシンÂm Kunつまびらか、つぶさに
避
tránh; néÂm OnヒÂm Kunさける、よける
揺
rung; lắcÂm OnヨウÂm Kunゆる、ゆする、ゆさぶる
浦
vịnh; vũng; bờ biểnÂm OnホÂm Kunうら
至
đến; tột cùngÂm OnシÂm Kunいたる