Kanji JLPT N3 · Chương 34
Kanji 遅: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
muộn; chậm
- Âm On
- チchi
- Âm Kun
- おそいosoi おくれるokureru おくらすokurasu
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 遅: thứ tự nét
遅 có 12 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 遅
Các thành phần tạo nên 遅, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
尸
-
cừu
-
⻌ (辶)
Bộ thủ
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 34
便
tiện lợi; thư tínÂm Onビン、ベンÂm Kunたより、よすが、いばり
適
phù hợpÂm Onテキ、セキÂm Kunかなう、ゆく、たまたま
吹
thổiÂm OnスイÂm Kunふく
候
khí hậu; mùa; trợ động từ lịch sự cổÂm OnコウÂm Kunそうろう、うかがう、まつ
怖
sợ; đáng sợÂm Onフ、ホÂm Kunこわい、おじる、こわがる
辞
từ chức; lờiÂm OnジÂm Kunやめる、いなむ、ことば
否
không; phủ nhậnÂm Onヒ、フÂm Kunいな、いや、わるい
遅
muộn; chậmÂm OnチÂm Kunおそい、おくれる、おくらす
煙
khóiÂm OnエンÂm Kunけむり、けむる、けむい
徒
học trò; đi bộÂm Onト、ズÂm Kunいたずら、あだ、かち