Kanji JLPT N1 · Chương 40
Kanji 透: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
trong suốt; xuyên qua
- Âm On
- トウtou
- Âm Kun
- すくsuku すけるsukeru すかすsukasu とおるtooru
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 透: thứ tự nét
透 có 10 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 透
Các thành phần tạo nên 透, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
xuất sắc; nổi trội
-
⻌ (辶)
Bộ thủ
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 40
奮
phấn chấn; nỗ lựcÂm OnフンÂm Kunふるう
桜
hoa anh đàoÂm Onオウ、ヨウÂm Kunさくら
熟
chín; trở nên thành thạoÂm OnジュクÂm Kunうれる、こなし、うむ
排
loại bỏ; thải raÂm OnハイÂm Kunおしのける、つらねる
透
trong suốt; xuyên quaÂm OnトウÂm Kunすく、すける、すかす
棄
vứt bỏ; từ bỏÂm OnキÂm Kunすてる
削
gọt; cắt giảmÂm OnサクÂm Kunけずる、はつる、そぐ
奏
trình diễn nhạcÂm OnソウÂm Kunかなでる、すすめる
幻
ảo ảnh; bóng maÂm OnゲンÂm Kunまぼろし
麗
đẹp; kiều diễmÂm Onレイ、リÂm Kunうるわしい、うららか、つく