Kanji JLPT N2 · Chương 29
Kanji 辛: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
cay; đau đớn; vất vả
- Âm On
- シンshin
- Âm Kun
- からいkarai つらいtsurai かのとkanoto づらいzurai
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 辛: thứ tự nét
辛 có 7 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 辛
Các thành phần tạo nên 辛, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N2 · Chương 29
肌
da; kết cấu bề mặtÂm OnキÂm Kunはだ、はだえ
臓
nội tạngÂm Onゾウ、ソウÂm Kunはらわた
塩
muốiÂm Onエン、アンÂm Kunしお
均
bằng nhau; đồng đềuÂm OnキンÂm Kunならす、ひとしい、ととのえる
湖
hồÂm OnコÂm Kunみずうみ
損
mất mát; thiệt hạiÂm OnソンÂm Kunそこなう、そこねる、へる
膝
đầu gốiÂm OnシツÂm Kunひざ
辛
cay; đau đớn; vất vảÂm OnシンÂm Kunからい、つらい、かのと
双
đôi; cả haiÂm OnソウÂm Kunふた、たぐい、ならぶ
軒
mái hiên; lượng từ đếm nhàÂm OnケンÂm Kunのき、くるま、てすり