Kanji JLPT N1 · Chương 32
Kanji 距: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
khoảng cách
- Âm On
- キョkyo
- Âm Kun
- けづめkezume へだたるhedataru へだてるhedateru ふせぐfusegu
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 距: thứ tự nét
距 có 12 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 距
Các thành phần tạo nên 距, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
khổng lồ
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 32
巡
đi vòng; tuần traÂm OnジュンÂm Kunめぐる、おまわり、めぐり
臭
mùi; hôiÂm Onシュウ、キュウÂm Kunくさい、におう、におい
慶
chúc mừng; ăn mừngÂm Onケイ、キョウÂm Kunよろこび、よろこぶ、よい
距
khoảng cáchÂm OnキョÂm Kunけづめ、へだたる、へだてる
釈
giải thích; thả raÂm Onシャク、セキÂm Kunとく、すてる、ゆるす
侵
xâm nhập; xâm phạmÂm OnシンÂm Kunおかす、みにくい
僚
đồng nghiệp; viên chứcÂm OnリョウÂm Kunとも、つかさ
悟
hiểu thấu; giác ngộÂm OnゴÂm Kunさとる
隆
thịnh vượng; vươn lênÂm OnリュウÂm Kunたかい、さかん
裂
xé; nứtÂm OnレツÂm Kunさく、さける、ぎれ