Kanji JLPT N3 · Chương 7
Kanji 葉: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
lá; lời
- Âm On
- ヨウyou ショウshou
- Âm Kun
- はha かみkami すえsue
- Cách đọc đặc biệt
- もみじmomiji
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 葉: thứ tự nét
葉 có 12 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 葉
Các thành phần tạo nên 葉, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
艹 (艸)
Bộ thủ
-
枼
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 7
能
năng lực; khả năngÂm Onノウ、ドウÂm Kunよく、あたう、よくする
葉
lá; lờiÂm Onヨウ、ショウÂm Kunは、かみ、すえ
流
chảy; dòng chảyÂm Onル、リュウÂm Kunながれる、ながす、ながれ
然
như vậy; trạng thái tự nhiênÂm Onゼン、ネンÂm Kunさらば、しか、しかり
初
đầu tiên; bắt đầuÂm Onショ、ソÂm Kunはつ、うい、はじめ
在
tồn tại; có mặtÂm OnザイÂm Kunある、まします、います
調
điều tra; điều chỉnh; tình trạngÂm OnチョウÂm Kunしらべる、ととのう、ととのえる
笑
cười; mỉm cườiÂm OnショウÂm Kunわらう、えむ
議
thảo luận; bàn bạcÂm OnギÂm Kunはかる
直
thẳng; trực tiếp; sửaÂm Onチョク、ジキ、チÂm Kunなおす、なおる、ただちに