Kanji JLPT N2 · Chương 24
Kanji 荷: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
hàng; gánh nặng
- Âm On
- カka
- Âm Kun
- にni になうninau はすhasu
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 荷: thứ tự nét
荷 có 10 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 荷
Các thành phần tạo nên 荷, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
艹 (艸)
Bộ thủ
-
gì; bao nhiêu
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N2 · Chương 24
販
bán; tiêu thụÂm OnハンÂm Kunあきなう、ひさぐ
欧
châu ÂuÂm OnオウÂm Kunうたう、はく
砂
cátÂm Onサ、シャÂm Kunすな、いさご
尊
tôn trọng; quý giáÂm OnソンÂm Kunたっとい、とうとい、たっとぶ
紅
đỏ; đỏ thắmÂm Onコウ、ク、グÂm Kunくれない、べに、あかい
複
nhiều; trùng lặpÂm OnフクÂm Kunかさねる
泊
ở qua đêmÂm OnハクÂm Kunとまる、とめる
荷
hàng; gánh nặngÂm OnカÂm Kunに、になう、はす
枝
cànhÂm OnシÂm Kunえだ
依
dựa vào; nhờÂm Onイ、エÂm Kunよる