Kanji JLPT N1 · Chương 63
Kanji 腸: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
ruột
- Âm On
- チョウchou
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 腸: thứ tự nét
腸 có 13 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 腸
Các thành phần tạo nên 腸, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
昜
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 63
慰
an ủi; ghi nhận công sứcÂm OnイÂm Kunなぐさめる
蛇
rắnÂm OnジャÂm Kunへび
梨
lêÂm Kunなし
癖
thói quen; nét riêngÂm OnペキÂm Kunくせ
潤
làm ẩm; làm phong phúÂm OnジュンÂm Kunうるおう、うるおす
鉢
bát; chậu câyÂm Onハチ
戯
chơi đùa; tác phẩm sân khấuÂm OnギÂm Kunたわむれる
腸
ruộtÂm Onチョウ
偏
thiên lệch; phiến diệnÂm OnヘンÂm Kunかたよる
巣
tổ; hang ổÂm OnソウÂm Kunす