Kanji JLPT N1 · Chương 79

Kanji 胴: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét

thân; phần thân chính

Âm On
ドウdou

Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun

12345678910
胴10 nét

Cách viết 胴: thứ tự nét

胴 có 10 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.

Sơ đồ thứ tự nét của 胴, có đánh số từng nét
Thứ tự nét của 胴 trong một sơ đồ: mỗi con số đánh dấu điểm bắt đầu của nét đó.

Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa

Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).

Thành phần của 胴

Các thành phần tạo nên 胴, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.

  • 月 (肉)

    tháng; mặt trăng

    Bộ thủ

  • 同

    giống nhau

Các chữ Kanji khác trong chương này

Kanji JLPT N1 · Chương 79