Kanji JLPT N4 · Chương 15
Kanji 肉: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
thịt
- Âm On
- ニクniku ジクjiku
- Âm Kun
- ししshishi
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 肉: thứ tự nét
肉 có 6 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N4 · Chương 15
肉
thịtÂm Onニク、ジクÂm Kunしし
服
quần áoÂm OnフクÂm Kunきもの、きる、したがう
銀
bạcÂm OnギンÂm Kunしろがね
茶
tràÂm Onチャ、サ
究
tìm hiểu đến cùngÂm Onキュウ、クÂm Kunきわめる、きわまる
洋
đại dương; phương TâyÂm OnヨウÂm Kunうみ、なだ、ひろい
兄
anh traiÂm Onケイ、キョウÂm Kunあに、え
秋
mùa thuÂm OnシュウÂm Kunあき、とき
堂
sảnh; hội trườngÂm Onドウ、トウÂm Kunたかどの
週
tuầnÂm OnシュウÂm Kunめぐる