Kanji JLPT N1 · Chương 18
Kanji 聴: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
chăm chú lắng nghe
- Âm On
- チョウchou テイtei
- Âm Kun
- きくkiku ゆるすyurusu
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 聴: thứ tự nét
聴 có 17 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 聴
Các thành phần tạo nên 聴, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 18
堀
hào; mươngÂm Onクツ、コツÂm Kunほり、あな
創
sáng tạo; khởi xướngÂm Onソウ、ショウÂm Kunつくる、はじめる、きず
泣
khóc; rơi lệÂm OnキュウÂm Kunなく
憶
nhớ; hồi tưởngÂm OnオクÂm Kunおぼえる、おもう
幹
thân cây; phần chínhÂm OnカンÂm Kunみき、から、わざ
露
sương; để lộÂm Onロ、ロウÂm Kunつゆ、あらわ、あらわれる
矢
mũi tênÂm OnシÂm Kunや
握
nắm; giữ chặtÂm OnアクÂm Kunにぎる
儀
nghi lễ; lễ phépÂm OnギÂm Kunのり、よい
聴
chăm chú lắng ngheÂm Onチョウ、テイÂm Kunきく、ゆるす