Kanji JLPT N3 · Chương 30
Kanji 罪: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
tội; tội lỗi
- Âm On
- ザイzai
- Âm Kun
- つみtsumi
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 罪: thứ tự nét
罪 có 13 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 罪
Các thành phần tạo nên 罪, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
罒 (网)
Bộ thủ
-
không; sai
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 30
途
đường; tiến trìnhÂm Onト、ズÂm Kunみち
曲
uốn cong; giai điệuÂm OnキョクÂm Kunまがる、まげる、くま
耳
taiÂm OnジÂm Kunみみ、のみ
完
hoàn thànhÂm OnカンÂm Kunまっとうする
願
ước; yêu cầuÂm OnガンÂm Kunねがう、ねがい
罪
tội; tội lỗiÂm OnザイÂm Kunつみ
陽
mặt trời; dươngÂm OnヨウÂm Kunひ、ひなた、いつわる
亡
chết; mấtÂm Onボウ、モウ、ムÂm Kunない、なき、ほろびる
散
rải rác; phân tánÂm OnサンÂm Kunちらす、ちらかす、ちらかる
掛
treo; mất thời gianÂm Onカイ、ケイÂm Kunかかる、かける、がかり