Kanji JLPT N1 · Chương 13
Kanji 筋: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
cơ; đường nét; mạch lý luận
- Âm On
- キンkin
- Âm Kun
- すじsuji
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 筋: thứ tự nét
筋 có 12 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 筋
Các thành phần tạo nên 筋, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
肋
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 13
称
gọi; ca ngợiÂm OnショウÂm Kunたたえる、となえる、あげる
華
lộng lẫy; hoaÂm Onカ、ケ、ゲÂm Kunはな、しろい
傷
vết thương; hư hạiÂm OnショウÂm Kunきず、いたむ、いためる
闘
chiến đấu; đấu tranhÂm OnトウÂm Kunたたかう、あらそう
筋
cơ; đường nét; mạch lý luậnÂm OnキンÂm Kunすじ
訳
dịch; lý doÂm Onヤク、エキÂm Kunわけ、とく
射
bắn; phát raÂm Onシャ、セキ、ヤÂm Kunいる、さす、うつ
善
tốt; có đạo đứcÂm Onゼン、センÂm Kunよい、いい、よく
黙
im lặngÂm Onモク、ボクÂm Kunだまる、もだす、だんまり
柄
họa tiết; cán; tính cáchÂm OnヘイÂm Kunえ、がら、つか