Kanji JLPT N2 · Chương 11
Kanji 章: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
chương; huy hiệu
- Âm On
- ショウshou
- Âm Kun
- あやaya しるしshirushi ふみfumi
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 章: thứ tự nét
章 có 11 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 章
Các thành phần tạo nên 章, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N2 · Chương 11
乱
rối loạn; làm rốiÂm Onラン、ロンÂm Kunみだす、みだれる、みだる
章
chương; huy hiệuÂm OnショウÂm Kunあや、しるし、ふみ
殿
cung điện; kính xưngÂm Onテン、デンÂm Kunとの、どの、しんがり
布
vải; phân bốÂm Onフ、ホÂm Kunぬの、しく
角
góc; sừng; góc độÂm OnカクÂm Kunかど、つの、すみ
仏
Phật; Phật giáoÂm Onブツ、フツÂm Kunほとけ
永
vĩnh viễn; lâu dàiÂm Onエイ、ヨウÂm Kunながい、とこしえ
誌
tạp chí; ghi chépÂm OnシÂm Kunしるす
減
giảm; làm giảmÂm OnゲンÂm Kunへる、へらす
略
lược bỏ; chiến lượcÂm OnリャクÂm Kunほぼ、はかりごと、はぶく