Kanji JLPT N3 · Chương 33
Kanji 眠: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
ngủ; buồn ngủ
- Âm On
- ミンmin ベンben
- Âm Kun
- ねむるnemuru ねむいnemui
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 眠: thứ tự nét
眠 có 10 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 眠
Các thành phần tạo nên 眠, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
nhân dân; công dân
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 33
閉
đóngÂm OnヘイÂm Kunしまる、しめる、とじる
吸
hít; hútÂm OnキュウÂm Kunすう
髪
tócÂm Onハツ、ホツÂm Kunかみ
束
bó; buộcÂm OnソクÂm Kunたば、たばねる、つか
眠
ngủ; buồn ngủÂm Onミン、ベンÂm Kunねむる、ねむい
易
dễ; trao đổiÂm Onイ、エキÂm Kunやさしい、やすい、かえる
窓
cửa sổÂm Onソウ、スÂm Kunまど、てんまど、けむだし
祖
tổ tiênÂm OnソÂm Kunおや、じじ、はじめ
勤
làm việc; tận tụy phục vụÂm Onキン、ゴンÂm Kunつとめる、つとまる、づとめ
昔
ngày xưaÂm Onセキ、シャクÂm Kunむかし