Kanji JLPT N1 · Chương 69
Kanji 盆: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
khay; bồn địa; lễ Obon
- Âm On
- ボンbon
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 盆: thứ tự nét
盆 có 9 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 盆
Các thành phần tạo nên 盆, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
phần; chia; phút
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 69
糧
lương thực; nguồn nuôi dưỡngÂm OnリョウÂm Kunかて
架
bắc qua; dựngÂm OnカÂm Kunかける
芽
mầm; chồiÂm OnガÂm Kunめ
軸
trụcÂm Onジク
苛
khắc nghiệt; hành hạÂm OnカÂm Kunいらだつ
蓋
nắp; vật cheÂm OnガイÂm Kunふた
盆
khay; bồn địa; lễ ObonÂm Onボン
凶
điềm dữ; tai họaÂm Onキョウ
妃
vợ của vua hoặc thành viên hoàng tộcÂm OnヒÂm Kunきさき
庶
thường dân; nhiềuÂm Onショ