Kanji JLPT N3 · Chương 26
Kanji 疑: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
nghi ngờ; hoài nghi
- Âm On
- ギgi
- Âm Kun
- うたがうutagau うたぐるutaguru
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 疑: thứ tự nét
疑 có 14 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 疑
Các thành phần tạo nên 疑, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
匕
-
mũi tên
-
マ
-
疋
Bộ thủ
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 26
薬
thuốcÂm OnヤクÂm Kunくすり
園
vườn; công viênÂm Onエン、オンÂm Kunその、にわ
疑
nghi ngờ; hoài nghiÂm OnギÂm Kunうたがう、うたぐる
緒
khởi đầu; dây; cùng nhauÂm Onショ、チョÂm Kunお、いとぐち
静
yên tĩnh; lặngÂm Onセイ、ジョウÂm Kunしずか、しずまる、しずめる
具
dụng cụ; nguyên liệuÂm OnグÂm Kunそなえる、つぶさに、そなわる
席
chỗ ngồiÂm OnセキÂm Kunむしろ
速
nhanhÂm OnソクÂm Kunはやい、はやまる、はやめる
舞
múaÂm Onブ、ムÂm Kunまう、まい、もてあそぶ
宿
chỗ trọ; trúÂm Onシュク、スクÂm Kunやど、やどる、やどす