Kanji JLPT N5 · Chương 2
Kanji 生: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
sự sống; sinh ra; sống (chưa nấu)
- Âm On
- セイsei ショウshou
- Âm Kun
- なまnama いかすikasu いきるikiru いけるikeru うまれるumareru うむumu きki おうou はえるhaeru はやすhayasu うまれumare なるnaru なすnasu むすmusu うu いのちinochi うぶubu
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 生: thứ tự nét
生 có 5 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N5 · Chương 2
国
đất nướcÂm OnコクÂm Kunくに
上
trên; phía trênÂm Onジョウ、ショウ、シャンÂm Kunうえ、うわ、あげる
分
phần; chia; phútÂm Onブン、ブ、フンÂm Kunわける、わかる、わかれる
生
sự sống; sinh ra; sống (chưa nấu)Âm Onセイ、ショウÂm Kunなま、いかす、いきる
行
đi; thực hiệnÂm Onコウ、ギョウ、アンÂm Kunゆく、いく、おこなう
二
haiÂm Onニ、ジÂm Kunふたつ、ふた、ふたたび
間
khoảng cách; ở giữaÂm Onカン、ケンÂm Kunあいだ、ま、あい
時
thời gian; giờÂm OnジÂm Kunとき、どき
気
tinh thần; cảm giác; không khíÂm Onキ、ケÂm Kunいき
十
mườiÂm Onジュウ、ジッ、ジュッÂm Kunと、とお