Kanji JLPT N2 · Chương 36
Kanji 瓶: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
chai; lọ
- Âm On
- ビンbin ヘイhei
- Âm Kun
- かめkame
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 瓶: thứ tự nét
瓶 có 11 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 瓶
Các thành phần tạo nên 瓶, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
并
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N2 · Chương 36
瓶
chai; lọÂm Onビン、ヘイÂm Kunかめ
帽
mũ; nónÂm Onボウ、モウÂm Kunずきん、おおう
涼
mát; mát mẻÂm OnリョウÂm Kunすずしい、すずむ、まことに
秒
giâyÂm OnビョウÂm Kunのぎ
湿
ẩmÂm Onシツ、シュウÂm Kunしめる、しめす、うるおう
蒸
hấp; hơi nướcÂm Onジョウ、セイÂm Kunむす、むれる、むらす
菓
bánh kẹoÂm OnカÂm Kunくだもの
耕
cày cấyÂm OnコウÂm Kunたがやす
鉱
quặng; khoáng vậtÂm OnコウÂm Kunあらがね
膚
daÂm OnフÂm Kunはだ、はだえ