Kanji JLPT N1 · Chương 49
Kanji 猛: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
dữ dội; mãnh liệt
- Âm On
- モウmou
- Âm Kun
- たけしtakeshi
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 猛: thứ tự nét
猛 có 11 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 猛
Các thành phần tạo nên 猛, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
孟
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 49
紫
màu tímÂm OnシÂm Kunむらさき
銘
chữ khắc; ấn tượng sâu đậmÂm Onメイ、ミョウÂm Kunしるす
鎌
liềmÂm Onレン、ケンÂm Kunかま
菌
nấm; vi khuẩnÂm OnキンÂm Kunきのこ、たけ
稼
kiếm tiền; vận hànhÂm OnカÂm Kunかせぐ、みのり、うえる
譲
nhường; chuyển giaoÂm OnジョウÂm Kunゆずる、せめる
随
theo; tùy hoàn cảnhÂm OnズイÂm Kunまにまに、したがう
猛
dữ dội; mãnh liệtÂm OnモウÂm Kunたけし
遂
hoàn thành; đạt đượcÂm OnスイÂm Kunとげる、ついに、おおせる
冒
mạo hiểm; xâm phạmÂm Onボウ、ボク、モウÂm Kunおかす、おおう、むさぼる