Kanji JLPT N2 · Chương 26
Kanji 燃: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
cháy; nhiên liệu
- Âm On
- ネンnen ゼンzen
- Âm Kun
- もえるmoeru もすmosu もやすmoyasu
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 燃: thứ tự nét
燃 có 16 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 燃
Các thành phần tạo nên 燃, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
như vậy; trạng thái tự nhiên
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N2 · Chương 26
袋
túi; baoÂm Onタイ、ダイ、テイÂm Kunふくろ
燃
cháy; nhiên liệuÂm Onネン、ゼンÂm Kunもえる、もす、もやす
毒
độc; chất có hạiÂm OnドクÂm Kunそこなう、わるい
札
thẻ; nhãn; tiền giấyÂm OnサツÂm Kunふだ、さね、わかじに
狙
nhắm; mục tiêuÂm Onソ、ショÂm Kunねらい、ねらう、さる
脇
bên cạnh; náchÂm OnキョウÂm Kunわき、わけ、かたわら
卒
tốt nghiệp; hoàn tấtÂm Onソツ、シュツÂm Kunそっする、おえる、おわる
副
phó; thứ yếuÂm Onフク、フウÂm Kunそう
敬
tôn kínhÂm Onケイ、キョウÂm Kunうやまう、つつしむ
針
kim; kim chỉÂm OnシンÂm Kunはり