Kanji JLPT N1 · Chương 48
Kanji 焦: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
cháy xém; sốt ruột
- Âm On
- ショウshou
- Âm Kun
- あせるaseru こげるkogeru こがすkogasu こがれるkogareru じれるjireru じれったいjirettai いらつくiratsuku じらすjirasu
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 焦: thứ tự nét
焦 có 12 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 焦
Các thành phần tạo nên 焦, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
隹
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 48
嬢
cô gái trẻ; con gáiÂm OnジョウÂm Kunむすめ
陥
rơi vào; gài bẫyÂm OnカンÂm Kunおちいる、おとしいれる
償
bồi thường; chuộc lỗiÂm OnショウÂm Kunつぐなう
鑑
thẩm định; thưởng thứcÂm Onカン、ケンÂm Kunかんがみる、かがみ
勧
khuyên; khuyến khíchÂm Onカン、ケンÂm Kunすすめる
葬
chôn cất; tang lễÂm OnソウÂm Kunほうむる
焦
cháy xém; sốt ruộtÂm OnショウÂm Kunあせる、こげる、こがす
剛
mạnh mẽ; rắn chắcÂm OnゴウÂm Kunかたい、つよい、こわい
膨
phồng lên; nở raÂm OnボウÂm Kunふくらむ、ふくれる
廷
triều đình; tòa ánÂm OnテイÂm Kunにわ