Kanji JLPT N1 · Chương 92
Kanji 漆: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
sơn ta; nhựa sơn
- Âm On
- シッ
- Âm Kun
- うるしurushi
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 漆: thứ tự nét
漆 có 14 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 漆
Các thành phần tạo nên 漆, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
桼
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 92
薫
hương thơm; tỏa hươngÂm OnクンÂm Kunかおる
隷
thân phận nô lệ; lệ thuộcÂm Onレイ
俵
bao rơmÂm OnヒョウÂm Kunたわら
遷
di chuyển; chuyển đổiÂm Onセン
枢
trục; trung tâmÂm Onスウ
肘
khuỷu tayÂm Kunひじ
麓
chân núiÂm OnロクÂm Kunふもと
憧
ngưỡng mộ; khao khátÂm Kunあこがれる
帥
thống soái; người chỉ huyÂm Onスイ
漆
sơn ta; nhựa sơnÂm OnシッÂm Kunうるし