Kanji JLPT N2 · Chương 38
Kanji 沸: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
sôi
- Âm On
- フツfutsu ヒhi
- Âm Kun
- わかすwakasu わくwaku たてるtateru にえnie
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 沸: thứ tự nét
沸 có 8 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 沸
Các thành phần tạo nên 沸, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
弗
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N2 · Chương 38
畜
gia súcÂm Onチク、キクÂm Kunやしなう、かう、たくわえる
軟
mềm; mềm dẻoÂm Onナン、ゼン、ネンÂm Kunやわらか、やわらかい
濯
giặt; giũÂm OnタクÂm Kunすすぐ、ゆすぐ、あらう
隻
lượng từ đếm tàu thuyềnÂm OnセキÂm Kunひとつ
伺
thưa hỏi; đến thăm (khiêm nhường)Âm OnシÂm Kunうかがう
沸
sôiÂm Onフツ、ヒÂm Kunわかす、わく、たてる
曇
nhiều mây; mờ hơi nướcÂm Onドン、タンÂm Kunくもる
肯
đồng ý; khẳng địnhÂm OnコウÂm Kunがえんじる、うなずく、うべなう
燥
khôÂm OnソウÂm Kunはしゃぐ、かわく
零
số khôngÂm OnレイÂm Kunこぼす、ぜろ、こぼれる