Kanji JLPT N3 · Chương 23
Kanji 求: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
tìm kiếm; yêu cầu
- Âm On
- キュウkyuu グgu
- Âm Kun
- もとめるmotomeru もとむmotomu
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 求: thứ tự nét
求 có 7 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 求
Các thành phần tạo nên 求, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
丶
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 23
戻
trở lại; đưa về chỗ cũÂm OnレイÂm Kunもどる、もどす、もとる
科
khoa; môn họcÂm OnカÂm Kunとが、しな、しぐさ
求
tìm kiếm; yêu cầuÂm Onキュウ、グÂm Kunもとめる、もとむ
談
nói chuyện; thảo luậnÂm Onダン、タンÂm Kunかたる
降
xuống; rơiÂm Onコウ、ゴ、ゴウÂm Kunおりる、おろす、ふる
妻
vợÂm Onサイ、セイÂm Kunつま、めあわす
岡
đồi; sống đồiÂm OnコウÂm Kunおか
熱
nhiệt; sốtÂm OnネツÂm Kunあつい、いきれ、ほてる
浮
nổi; nhô lênÂm Onフ、フウ、ブÂm Kunうかぶ、うく、うかべる
等
bằng nhau; hạngÂm OnトウÂm Kunひとしい、など、ら