Kanji JLPT N2 · Chương 14

Kanji 毛: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét

lông; tóc; bộ lông

Âm On
モウmou ボウbou
Âm Kun
けke

Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun

1234
毛4 nét

Cách viết 毛: thứ tự nét

毛 có 4 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.

Sơ đồ thứ tự nét của 毛, có đánh số từng nét
Thứ tự nét của 毛 trong một sơ đồ: mỗi con số đánh dấu điểm bắt đầu của nét đó.

Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa

Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).

Các chữ Kanji khác trong chương này

Kanji JLPT N2 · Chương 14