Kanji JLPT N3 · Chương 22
Kanji 望: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
hy vọng; nhìn xa
- Âm On
- ボウbou モウmou
- Âm Kun
- のぞむnozomu もちmochi うらむuramu
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 望: thứ tự nét
望 có 11 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 望
Các thành phần tạo nên 望, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 22
球
quả bóng; hình cầuÂm OnキュウÂm Kunたま
酒
rượu; rượu sakeÂm OnシュÂm Kunさけ、さか
君
bạn; hậu tố xưng hôÂm OnクンÂm Kunきみ、ぎみ
察
xem xét; quan sátÂm OnサツÂm Kunあきらか、みる、しる
望
hy vọng; nhìn xaÂm Onボウ、モウÂm Kunのぞむ、もち、うらむ
婚
hôn nhânÂm Onコン
単
đơn; đơn giảnÂm Onタン、ゼンÂm Kunひとえ、ひとつ
押
đẩy; ấnÂm OnオウÂm Kunおす、おさえる、おし
割
chia; làm vỡ; tỷ lệÂm OnカツÂm Kunわる、われる、わり
限
giới hạnÂm OnゲンÂm Kunかぎる、かぎり、きり