Kanji JLPT N4 · Chương 17
Kanji 昼: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
ban ngày; buổi trưa
- Âm On
- チュウchuu
- Âm Kun
- ひるhiru
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 昼: thứ tự nét
昼 có 9 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 昼
Các thành phần tạo nên 昼, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N4 · Chương 17
駅
nhà gaÂm OnエキÂm Kunうまや
昼
ban ngày; buổi trưaÂm OnチュウÂm Kunひる
冬
mùa đôngÂm OnトウÂm Kunふゆ
姉
chị gáiÂm OnシÂm Kunあね、はは
曜
thứ trong tuầnÂm OnヨウÂm Kunかがやく
漢
Trung Hoa; HánÂm OnカンÂm Kunおとこ、から
牛
bòÂm Onギュウ、ゴÂm Kunうし
妹
em gáiÂm Onマイ、バイÂm Kunいもうと、いも
貸
cho mượn; cho vayÂm OnタイÂm Kunかす、かし
勉
cố gắngÂm OnベンÂm Kunつとめる