Kanji JLPT N3 · Chương 4
Kanji 数: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
số; đếm
- Âm On
- スウsuu スsu サクsaku ソクsoku シュshu
- Âm Kun
- かずkazu かぞえるkazoeru しばしばshibashiba せめるsemeru わずらわしいwazurawashii
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 数: thứ tự nét
数 có 13 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 数
Các thành phần tạo nên 数, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
娄
-
攵 (攴)
Bộ thủ
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 4
原
đồng bằng; cánh đồng; nguồn gốcÂm OnゲンÂm Kunはら、もと、たずねる
顔
khuôn mặtÂm OnガンÂm Kunかお、かんばせ
機
máy móc; cơ hộiÂm OnキÂm Kunはた、からくり、きざし
次
tiếp theo; thứ tựÂm Onジ、シÂm Kunつぎ、つぐ、ついず
数
số; đếmÂm Onスウ、ス、サクÂm Kunかず、かぞえる、しばしば
美
vẻ đẹp; đẹpÂm Onビ、ミÂm Kunうつくしい、よい、ほめる
回
quay; xoay vòng; lầnÂm Onカイ、エÂm Kunまわる、まわす、まわり
表
bề mặt; thể hiện; bảngÂm OnヒョウÂm Kunおもて、あらわす、あらわれる
声
giọng nóiÂm Onセイ、ショウÂm Kunこえ、こわ
報
báo cáo; thông báo; đền đápÂm OnホウÂm Kunむくいる、むくい、しらせる