Kanji JLPT N1 · Chương 105
Kanji 搾: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
ép; vắt
- Âm On
- サクsaku
- Âm Kun
- しぼるshiboru
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 搾: thứ tự nét
搾 có 13 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 搾
Các thành phần tạo nên 搾, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
窄
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 105
貪
thèm khát; tham lamÂm OnドンÂm Kunむさぼる
庸
bình thường; tầm thườngÂm Onヨウ
韻
vần; dư âmÂm Onイン
繕
vá sửa; chỉnh trangÂm OnゼンÂm Kunつくろう
搾
ép; vắtÂm OnサクÂm Kunしぼる
刹
chùa; khoảnh khắc thoáng quaÂm Onセツ、サツ
采
hái; dáng vẻ; hoan hôÂm Onサイ
堆
chất đống; tích tụÂm Onタイ
禍
tai họa; thảm họaÂm Onカ
煎
rang; sắc bằng cách đunÂm OnセンÂm Kunいる