Kanji JLPT N2 · Chương 33
Kanji 掃: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
quét
- Âm On
- ソウsou シュshu
- Âm Kun
- はくhaku はらうharau
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 掃: thứ tự nét
掃 có 11 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 掃
Các thành phần tạo nên 掃, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
帚
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N2 · Chương 33
硬
cứng; cứng nhắcÂm OnコウÂm Kunかたい
塗
sơn; phủÂm OnトÂm Kunぬる、ぬり、まみれる
憎
căm ghétÂm Onゾウ、ソウÂm Kunにくむ、にくしみ、にくい
泥
bùnÂm Onデイ、ナイ、デÂm Kunどろ、なずむ
脂
mỡ; chất béoÂm Onシ、ジÂm Kunあぶら、やに、べに
粉
bộtÂm OnフンÂm Kunこな、こ、でしめーとる
詞
từ ngữ; từ loạiÂm OnシÂm Kunことば
筒
ống; hình trụ rỗngÂm OnトウÂm Kunつつ
掃
quétÂm Onソウ、シュÂm Kunはく、はらう
塔
thápÂm Onトウ