Kanji JLPT N2 · Chương 4
Kanji 技: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
kỹ năng; kỹ thuật
- Âm On
- ギgi
- Âm Kun
- わざwaza
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 技: thứ tự nét
技 có 7 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 技
Các thành phần tạo nên 技, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
hỗ trợ; chi nhánh
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N2 · Chương 4
谷
thung lũngÂm Onコク、ロクÂm Kunたに、きわまる、や
奥
bên trong; chỗ sâuÂm OnオウÂm Kunおく、くま、おくまる
再
lại; lần nữaÂm Onサイ、サÂm Kunふたたび
血
máuÂm Onケツ、ケチÂm Kunち
算
tính toánÂm OnサンÂm Kunそろ、かぞえる、かず
象
voi; hiện tượng; ấn tượngÂm Onショウ、ゾウÂm Kunかたどる、かたち
清
trong; tinh khiết; sạchÂm Onセイ、ショウ、シンÂm Kunきよい、きよめる、きよまる
技
kỹ năng; kỹ thuậtÂm OnギÂm Kunわざ
州
bang; tỉnh; bãi bồiÂm Onシュウ、スÂm Kunす、しま、くに
領
lãnh thổ; lĩnh vựcÂm OnリョウÂm Kunえり、おさめる、うける