Kanji JLPT N4 · Chương 10
Kanji 待: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
đợi
- Âm On
- タイtai
- Âm Kun
- まつmatsu まちmachi
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 待: thứ tự nét
待 có 9 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 待
Các thành phần tạo nên 待, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
彳
Bộ thủ
-
chùa Phật giáo
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N4 · Chương 10
帰
trở vềÂm OnキÂm Kunかえる、かえす、おくる
歩
đi bộÂm Onホ、フ、ブÂm Kunあるく、あゆむ
悪
xấuÂm Onアク、オÂm Kunわるい、ああ、いずくに
広
rộngÂm OnコウÂm Kunひろい、ひろがる、ひろまる
店
cửa hàngÂm OnテンÂm Kunみせ、たな
町
thị trấnÂm Onチョウ、テイÂm Kunまち、あぜみち
住
sống; cư trúÂm Onジュウ、ヂュウ、チュウÂm Kunすむ、すまう、ずまい
売
bánÂm OnバイÂm Kunうる、うれる
待
đợiÂm OnタイÂm Kunまつ、まち
古
cũÂm OnコÂm Kunふるい、ふるす、ふる