Kanji JLPT N1 · Chương 34
Kanji 帳: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
sổ tay; sổ ghi chép
- Âm On
- チョウchou
- Âm Kun
- とばりtobari
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 帳: thứ tự nét
帳 có 11 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 帳
Các thành phần tạo nên 帳, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
dài; người đứng đầu
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 34
盤
bàn; nền; đĩaÂm Onバン、ハンÂm Kunおおざら、まがる、わだかまる
災
tai họa; tai ươngÂm OnサイÂm Kunわざわい
曹
nhóm; thành tố chỉ cấp bậc quan chứcÂm Onソウ、ゾウ
尽
cạn kiệt; dùng hếtÂm Onジン、サンÂm Kunつきる、つくす、つかす
嫁
cô dâu; lấy chồng về nhà chồngÂm OnカÂm Kunとつぐ、よめ、いく
繁
phồn thịnh; thường xuyênÂm OnハンÂm Kunしげる、しげく、わずらわしい
即
ngay lập tức; tức làÂm Onソク、ショクÂm Kunつく、つける、すなわち
帳
sổ tay; sổ ghi chépÂm OnチョウÂm Kunとばり
飾
trang trí; tô điểmÂm OnショクÂm Kunかざる、かざり
沿
dọc theo; chạy men theoÂm OnエンÂm Kunそう、ぞい、ふち