Kanji JLPT N2 · Chương 7
Kanji 帯: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
đai; vùng; mang
- Âm On
- タイtai
- Âm Kun
- おびobi おびるobiru
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 帯: thứ tự nét
帯 có 10 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 帯
Các thành phần tạo nên 帯, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
丗
-
冖
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N2 · Chương 7
帯
đai; vùng; mangÂm OnタイÂm Kunおび、おびる
歴
lịch sử; kinh nghiệm tích lũyÂm Onレキ、レッキ、リャクÂm Kunへる
編
đan; biên soạnÂm OnヘンÂm Kunあむ、あみ、とじいと
裏
mặt sau; mặt trái; bên trongÂm OnリÂm Kunうら、うち
比
so sánh; tỷ lệÂm OnヒÂm Kunくらべる、ならぶ、たぐい
坂
dốc; sườn đồiÂm Onハン、バンÂm Kunさか
装
ăn mặc; trang bịÂm Onソウ、ショウÂm Kunよそおう、よそおい、よそう
省
lược bỏ; tự nhìn lại; bộÂm Onショウ、セイÂm Kunかえりみる、はぶく
税
thuếÂm Onゼイ、セイÂm Kunみつぎ
競
cạnh tranhÂm Onキョウ、ケイÂm Kunきそう、せる、くらべる