Kanji JLPT N1 · Chương 103

Kanji 寡: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét

ít; ít ỏi

Âm On
カka

Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun

1234567891011121314
寡14 nét

Cách viết 寡: thứ tự nét

寡 có 14 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.

Sơ đồ thứ tự nét của 寡, có đánh số từng nét
Thứ tự nét của 寡 trong một sơ đồ: mỗi con số đánh dấu điểm bắt đầu của nét đó.

Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa

Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).

Thành phần của 寡

Các thành phần tạo nên 寡, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.

  • 宀

    Bộ thủ

  • 自

    bản thân; tự mình

  • 分

    phần; chia; phút

Các chữ Kanji khác trong chương này

Kanji JLPT N1 · Chương 103