Kanji JLPT N4 · Chương 16
Kanji 夕: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
chiều tối
- Âm On
- セキseki
- Âm Kun
- ゆうyuu
- Cách đọc đặc biệt
- たなばたtanabata
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 夕: thứ tự nét
夕 có 3 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N4 · Chương 16
習
học; luyện tậpÂm Onシュウ、ジュ、ジュウÂm Kunならう、ならい
試
thử; kiểm traÂm OnシÂm Kunためす、こころみる
夏
mùa hèÂm Onカ、ゲ、ガÂm Kunなつ
弟
em traiÂm Onダイ、テイ、デÂm Kunおとうと
鳥
chimÂm OnチョウÂm Kunとり
犬
chóÂm OnケンÂm Kunいぬ
夕
chiều tốiÂm OnセキÂm Kunゆう
魚
cáÂm OnギョÂm Kunさかな、うお、ざかな
借
mượn; vayÂm Onシャク、シャÂm Kunかりる
飯
cơm; bữa ănÂm OnハンÂm Kunめし、いい、まま