Kanji JLPT N1 · Chương 17
Kanji 壊: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
phá; phá hủy
- Âm On
- カイkai エe
- Âm Kun
- こわすkowasu こわれるkowareru やぶるyaburu やぶれるyabureru
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 壊: thứ tự nét
壊 có 16 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 壊
Các thành phần tạo nên 壊, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 17
柳
cây liễuÂm OnリュウÂm Kunやなぎ
拠
căn cứ; chiếm giữÂm Onキョ、コÂm Kunよる、よりどころ
奉
phụng sự; kính dângÂm Onホウ、ブÂm Kunたてまつる、まつる、ほうずる
壊
phá; phá hủyÂm Onカイ、エÂm Kunこわす、こわれる、やぶる
益
lợi; lợi íchÂm Onエキ、ヤクÂm Kunます、ますます
句
cụm từ; câu thơÂm Onク、コウÂm Kunあたる、まがる
属
thuộc về; loạiÂm Onゾク、ショクÂm Kunさかん、つく、やから
功
thành tựu; công laoÂm Onク、コウÂm Kunいさお
帝
hoàng đếÂm Onテイ、タイÂm Kunみかど
賀
chúc mừngÂm OnガÂm Kunよろこぶ