Kanji JLPT N2 · Chương 2
Kanji 史: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
lịch sử
- Âm On
- シshi
- Âm Kun
- ふみfumi
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 史: thứ tự nét
史 có 5 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 史
Các thành phần tạo nên 史, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
乂
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N2 · Chương 2
線
đường nét; tuyến đườngÂm OnセンÂm Kunすじ、いと
設
thành lập; lắp đặtÂm Onセツ、セチÂm Kunもうける、しつらえる
勢
sức mạnh; đàÂm Onセイ、ゼイ、セÂm Kunいきおい、はずみ
党
đảng chính trịÂm OnトウÂm Kunなかま、むら
史
lịch sửÂm OnシÂm Kunふみ
営
tiến hành; kinh doanhÂm OnエイÂm Kunいとなむ、いとなみ
府
cơ quan chính quyền; phủÂm OnフÂm Kunくら、みやこ
巻
cuộn; tập sáchÂm Onカン、ケンÂm Kunまく、まき
介
làm trung gian; giới thiệuÂm OnカイÂm Kunたすける、すけ
蔵
nhà kho; cất giữÂm Onゾウ、ソウÂm Kunくら、おさめる、かくれる