Kanji JLPT N2 · Chương 19
Kanji 叫: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
hét; kêu
- Âm On
- キョウkyou
- Âm Kun
- さけぶsakebu
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 叫: thứ tự nét
叫 có 6 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 叫
Các thành phần tạo nên 叫, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
丩
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N2 · Chương 19
翌
tiếp theo; kế tiếpÂm Onヨク
旧
cũ; trước đâyÂm OnキュウÂm Kunもと、ふるい、ふる
筆
bút lông; viếtÂm OnヒツÂm Kunふで
換
trao đổi; thay thếÂm OnカンÂm Kunかえる、かわる
群
nhóm; đànÂm OnグンÂm Kunむれ、むれる、むらがる
爆
nổ; nổ tungÂm Onバク、ハク、ホウÂm Kunはぜる、さける
捜
tìm kiếmÂm Onソウ、シュ、シュウÂm Kunさがす
油
dầuÂm Onユ、ユウÂm Kunあぶら
叫
hét; kêuÂm OnキョウÂm Kunさけぶ
伸
duỗi; kéo dài; phát triểnÂm OnシンÂm Kunのびる、のばす、のべる