Kanji JLPT N1 · Chương 44
Kanji 叔: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
em của cha hoặc mẹ
- Âm On
- シュクshuku
- Âm Kun
- わかいwakai
- Cách đọc đặc biệt
- おじoji おばoba
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 叔: thứ tự nét
叔 có 8 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 叔
Các thành phần tạo nên 叔, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
尗
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 44
既
đãÂm OnキÂm Kunすでに、つきる
股
đùi; háng; chỗ chạcÂm OnコÂm Kunまた、もも
脅
đe dọa; uy hiếpÂm OnキョウÂm Kunおどす、おどかす、おびやかす
征
chinh phục; xuất chinhÂm OnセイÂm Kunゆく、とる
覆
che phủ; lật ngượcÂm Onフク、フÂm Kunくつがえる、くつがえす、おおう
郡
quận, huyện; địa hạtÂm OnグンÂm Kunこおり
丘
đồiÂm OnキュウÂm Kunおか
佳
tốt đẹp; xuất sắcÂm Onカ、ケÂm Kunよい
叔
em của cha hoặc mẹÂm OnシュクÂm Kunわかい
託
giao phóÂm OnタクÂm Kunかこつける、かこつ、ことづける