Kanji JLPT N5 · Chương 8
Kanji 友: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
bạn
- Âm On
- ユウyuu
- Âm Kun
- ともtomo
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 友: thứ tự nét
友 có 4 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 友
Các thành phần tạo nên 友, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
𠂇
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N5 · Chương 8
校
trường họcÂm Onコウ、キョウÂm Kunくらべる、かんがえる、かせ
右
bên phảiÂm Onウ、ユウÂm Kunみぎ、たすける
南
phía namÂm Onナン、ナ、ダンÂm Kunみなみ
左
bên tráiÂm Onサ、シャÂm Kunひだり
友
bạnÂm OnユウÂm Kunとも
火
lửaÂm Onカ、コÂm Kunひ、ほ、び
毎
mỗiÂm Onマイ、バイÂm Kunごと、ごとに、つね
雨
mưaÂm OnウÂm Kunあめ、あま、さめ
休
nghỉ ngơiÂm OnキュウÂm Kunやすむ、やすまる、やすめる
午
buổi trưaÂm OnゴÂm Kunうま、ひる